dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "k^"
Khôn ngoan kiếm ăn người mạt đời kiếm ăn quanh
Khôn ngoan kiếm ăn xứ người, mạt đời thì kiếm ăn quanh
Khôn ngoan lắm, oan trái nhiều
Khôn ngoan lắm thì oan trái nhiều
Khôn ngoan Lỗ Xá, giối dá Hoàng Đan
Khôn ngoan mỗi người mỗi ý, lịch sự mỗi người mỗi hay
Khôn ngoan mỗi người mỗi ý, lịch sự mỗi vẻ mỗi hay
Khôn ngoan mỗi người một ý, lịch sự mỗi vẻ một hay
Khôn ngoan ở đất nhà bay, dù che, ngựa cưỡi đến đây phải luồn
Khôn ngoan ở đất nhà bay dù che ngựa cưỡi tới đây cũng hèn
Khôn ngoan đối đáp người ngoài, gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Khôn ngoan đối đáp người trong, gà cùng một mẹ chỉ chòng nhau chơi
Khôn ngoan qua cửa sông La, de ai có cánh bay qua Luỹ Thầy
Khôn ngoan quỷ quyệt chết lao chết tù, lẻo khẻo, lù khù, chết già, chết rũ
Khôn ngoan quỷ quyệt chết lao chết tù, lủ khủ lù khù chết già chết rũ
Khôn ngoan ra cửa sông La, dễ ai có cánh bay qua Luỹ Thầy
Khôn ngoan ra cửa Thanh Hà, dễ ai có cánh bay qua Luỹ Chàng
Khôn ngoan rõ chín vạn mười mươi còn thừa
Khôn ngoan rùa mốc
Khôn ngoan thì kiếm ăn người, mạt đời thì kiếm ăn quanh
Khôn ngoan đủ vành
Khôn người rái, dại người thương, ương ương người ghét
Khôn nhà dại chợ
Khôn nhà dại chợ thời ngoan
Khôn nhờ dại chịu
Khôn như cái mẹ ranh
Khôn như cáy dại như lừa
Khôn như cáy, dại như voi
Khôn như con ngái, dại như con nghê
Khôn như giải, dại như voi
Khôn như mại, dại như lư
Khôn như mại, dại như vích
Khôn như mài mại, dại như lòng tong
Khôn như Máy, dại như Gáp
Khôn như rái cá
Khôn như rái, dại như ve
Khôn như rái, dại như vích
Khôn như tiên không tiền cũng chịu
Khôn như tiên, không tiên cũng dại
Khôn như tiên, không tiền cũng dại, dại như chó có ló cũng khôn
Khôn như tiên, không tiền cũng dại, dại như chó có lúa cũng khôn
Khôn nói không lại, dại nói không cùng
Khôn, nói không lại; dại, nói không rồi
Khôn độc, dại đàn
Khôn độc không bằng ngốc đàn
Khó nồi đất giàu nồi đồng
Khó nồi đồng, giàu nồi đất
Khôn ở trại, dại ở nhà
Khôn quá hoá hèn
Khôn quá hoá ranh, dại quá hoá ngu
Khôn quá hoá rồ
Khôn quảng đại, dại tham lam
Khôn ra ăn cháo ăn dừa
Khôn ra miệng, đại ra tay
Khôn ra miệng, dại ra tay
Khôn ra miệng, dại ra tay, khôn thì ngậm miệng, khoẻ tay chắp vào
Khôn sống, bống chết
Khôn sống, mống chết
Khôn tay may miệng
Khôn thế gian làm quan địa ngục
Khôn thế gian làm quan địa ngục, dại thế gian làm quan thiên đường
Khôn thế gian, làm quan địa ngục, dại thế gian, ứng trực thiên đàng
Khôn thì ăn cháo ăn chè, dại thì ăn đếch, ăn đác, ăn
Khôn thì ăn trước ngồi trên, dại thì đứng dựa cột đình, đánh trống cầm canh
Khôn thì khỏi, dại thì mắc
Khôn thì khôn tự thuở lên ba, dại thì đến già vẫn dại
Khôn thì ngậm miệng, khéo thì cắp tay
Khôn thì ngậm miệng, khoẻ thì cắp tay
Khôn thì ngoan, gian thì nồng
Khôn thì ngoan, gian thì tà
Khôn thì sống, mống thì chết
Khôn thì tí móng cũng khôn, dại thì dại suốt từ trôn tới đầu
Khôn thì tí móng cũng khôn, khờ thì khờ suốt từ trôn đến đầu
Khôn thì trong trí lượng ra, dại thì học lỏm người ta bề ngoài
Khôn thì tự thủa lên ba, dại dẫu đến già cũng dại
Khôn thì từ thủa lên ba, dại thì dại đến lúc già chẳng khôn
Khôn thì tự tính tự lòng, lọ là thóc gạo mà đong cho đầy
Khôn thì vô sự, thảo thì no lòng
Khôn thời tâm tính tại lòng, lọ là uống nước giữa dòng mới khôn
Khôn thời tự thủa lên ba, dại thời đến già vẫn dại
Khôn thôn Trẹo không bằng mẹo thon Vi
Khôn thuở lên ba, dại cho đến già còn dại
Khôn trẻ bẽ già
Khôn từng xu, ngu bạc vạn
Khôn từ thủa lên ba, dại đến già cũng dại
Khôn từ thủa lên ba, dại mãi đến già còn dại
Khôn từ trong trứng khôn ra
Khôn từ trong trứng khôn ra, dại dẫu đến già cũng dại
Khôn từ trong trứng khôn ra, dại dẫu già đầu cũng dại
Khôn từ trong trứng khôn ra, dại đến già vẫn dại
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...